TUYỂN SINH
Danh sách trúng tuyển nguyện vọng 1 - năm 2012


Tải về danh sách chi tiết: Tại đây
Tải về mẫu giấy báo nhập học: Tại đây


SBD Họ tên Hộ khẩu ĐTC Ngành
CHH.A.02955 Ngô Thị Mỹ Phương Kiến Thụy - Hải Phòng 20.50 Dược
CEA.A.01318 Cao Thị Hiền Diễn Châu - Nghệ An 20.00 Dược
CCX.A.00856 Bùi Thị Thùy Linh Đông Triều - Quảng Ninh 19.00 Dược
CCK.A.09766 Nguyễn Văn Thành Chương Mỹ - Hà nội (Hà tây cũ) 19.00 Dược
CCX.A.01112 Hoàng Thị Thủy Phương Thị xã Uông Bí - Quảng Ninh 17.50 Dược
CCK.A.03838 Lê Thị Hoan Yên Sơn - Tuyên Quang 17.50 Dược
CCE.A.00186 Trần Thị Hoa Tân Yên - Bắc Giang 17.00 Dược
CCE.A.00186 Trần Thị Hoa Tân Yên - Bắc Giang 17.00 Dược
CKA.A.00503 Nguyễn Thị Hải Yến Yên Lạc - Vĩnh Phúc 16.50 Dược
CND.A.00807 Trịnh Thu Hương Bình Lục - Hà Nam 16.50 Dược
CDU.A.00711 Nguyễn Thị Thanh Nga Hạ Hoà - Phú Thọ 16.00 Dược
CDU.A.00154 Nguyễn Việt Dũng Th. phố Tuyên Quang - Tuyên Quang 15.00 Dược
CEA.A.03449 Hoàng Thị Tú Quyên Thanh Chương - Nghệ An 15.00 Dược
CHH.A.03396 Nguyễn Thị Thành Hưng Hà - Thái Bình 14.00 Dược
CEA.A.01499 Hoàng Thị Hoài Quỳnh Lưu - Nghệ An 13.50 Dược
CEA.A.04660 Phan Thị Trang Thanh Chương - Nghệ An 13.50 Dược
CND.A.01743 Hoàng Quang Trường Hải Hậu - Nam Định 13.50 Dược
CKD.A.04963 Lê Thị Hưng Thiệu Hoá - Thanh Hoá 13.00 Dược
DTY.A.05648 Mã Đình Hoà Quảng Uyên - Cao Bằng 12.00 Dược
C05.A.00187 Giàng Thị Lan Quản Bạ - Hà Giang 12.00 Dược
CEA.A.01310 Phạm Thị Hiền Thanh Chương - Nghệ An 12.00 Dược
CM1.A.00318 Đỗ Thị Xiêm ứng Hoà - Hà nội (Hà tây cũ) 12.00 Dược
C62.A.00120 Giàng A Sử Tủa Chùa - Điện Biên 12.00 Dược
DTN.A.01710 Nông Thị Kim Cúc Trà Lĩnh - Cao Bằng 11.00 Dược
HDT.A.00222 Lê Thị Châu Lang Chánh - Thanh Hoá 11.00 Dược
SPH.A.00143 Nguyễn Thị Loan Ba Vì - Hà nội (Hà tây cũ) 11.00 Dược
SP2.A.00656 Nguyễn Thị Hảo Bình Xuyên - Vĩnh Phúc 11.00 Dược
TDV.A.08686 Vừ Y No Kỳ Sơn - Nghệ An 11.00 Dược
CEA.A.04670 Nguyễn Thị Trang Thanh Chương - Nghệ An 11.00 Dược
DTY.A.16088 Nông Thị Thủy Tiên Vị Xuyên - Hà Giang 10.50 Dược
DTY.A.11347 Nông Thị Nguyệt Chợ Đồn - Bắc Cạn 10.50 Dược
DKH.A.00348 Hoàng Thị Thanh Diền Văn Yên - Yên Bái 10.50 Dược
LNH.A.00012 Nguyễn Thị Lan Anh Lương Sơn - Hoà Bình 10.50 Dược
THV.A.01393 Ngô Văn Sơn Thanh Sơn - Phú Thọ 10.50 Dược
CEA.A.04440 Phan Thị Thương Thanh Chương - Nghệ An 10.50 Dược
DTY.A.16735 Nguyễn Thị Thu Trang Văn Yên - Yên Bái 10.00 Dược
CEA.A.03535 Phan Thị Quỳnh Thanh Chương - Nghệ An 10.00 Dược
CCK.A.05143 Nguyễn Thị Hương Quỳnh Phụ - Thái Bình 10.00 Dược
CEA.B.05741 Lê Văn Tân Tân Kỳ - Nghệ An 17.50 Vật lý trị liệu- PHCN
CEA.B.05866 Trần Văn Tuấn Tân Kỳ - Nghệ An 15.00 Vật lý trị liệu- PHCN
CYI.B.00887 Dương Văn Hảo Bạch Thông - Bắc Cạn 14.00 Vật lý trị liệu- PHCN
CYZ.B.01017 Trần Văn Dương Th. phố Tuyên Quang - Tuyên Quang 12.50 Vật lý trị liệu- PHCN
CEA.B.05850 Đặng Thị Minh Trang Đô Lương - Nghệ An 12.00 Vật lý trị liệu- PHCN
NNH.B.26616 Trịnh Thị Tuyết Thọ Xuân - Thanh Hoá 11.00 Vật lý trị liệu- PHCN
CYI.B.02791 Hoàng Thị Nương Bạch Thông - Bắc Cạn 11.00 Vật lý trị liệu- PHCN
CDU.B.02063 Chu Thị Ngân Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc 21.50 Điều dưỡng
CEA.B.05630 Nguyễn Thị Nhung Nam Đàn - Nghệ An 18.50 Điều dưỡng
CKA.B.00542 Trương Thị Hạnh Tam Dương - Vĩnh Phúc 17.50 Điều dưỡng
C29.B.00587 Nguyễn Thị Quyên Nghi Lộc - Nghệ An 17.50 Điều dưỡng
NNH.B.31601 Hứa Thị Quỳnh Nga Thanh Chương - Nghệ An 17.00 Điều dưỡng
CEA.B.05661 Phan Thị Phúc Anh Sơn - Nghệ An 17.00 Điều dưỡng
CEA.B.05756 Trần Thị Thảo Tân Kỳ - Nghệ An 17.00 Điều dưỡng
SP2.B.00362 Nguyễn Thu Hằng Lập Thạch - Vĩnh Phúc 16.00 Điều dưỡng
SP2.B.00649 Hà Thị Lan Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phúc 15.50 Điều dưỡng
CDU.B.02192 Trịnh Thị Phương Phù Ninh - Phú Thọ 15.50 Điều dưỡng
CEA.B.05586 Phạm Thị Trà My Hưng Nguyên - Nghệ An 15.50 Điều dưỡng
C29.B.00525 Nguyễn Thị Hiền Nghi Lộc - Nghệ An 15.50 Điều dưỡng
CYZ.B.00381 Trần Thị Ngọc ánh Gia Lâm - Hà nội 15.50 Điều dưỡng
THV.B.01948 Nguyễn Công Anh Hạ Hoà - Phú Thọ 14.50 Điều dưỡng
VUI.B.03081 Nguyễn Thị Thùy Dung Phù Ninh - Phú Thọ 14.50 Điều dưỡng
CDU.B.02385 Đỗ Thị Hồng Thuý Phù Ninh - Phú Thọ 14.50 Điều dưỡng
CEA.B.05563 Lê Thị Lý Thị Xã Thái Hòa - Nghệ An 14.50 Điều dưỡng
CYE.B.01534 Nguyễn Thị Lan Quỳnh Phụ - Thái Bình 14.50 Điều dưỡng
CYZ.B.04015 Nguyễn Thị Thanh Ly Ba Vì - Hà nội (Hà tây cũ) 14.50 Điều dưỡng
CYZ.B.06352 Nguyễn Thị Thu Mường ảng -  Điện Biên 14.50 Điều dưỡng
CYZ.B.01760 Nguyễn Thị Thúy Hằng Ba Vì - Hà nội (Hà tây cũ) 14.50 Điều dưỡng
THV.B.01979 Lê Thành Công TP. Việt Trì - Phú Thọ 14.00 Điều dưỡng
CEA.B.05295 Hạ Bá Chùa Kỳ Sơn - Nghệ An 14.00 Điều dưỡng
CYI.B.01283 Đậu Thị Huyền Hòa Can Lộc - Hà Tĩnh 14.00 Điều dưỡng
CYZ.B.03096 Nguyễn Thị Hương Mê Linh - Hà nội (Hà tây cũ) 14.00 Điều dưỡng
VUI.B.03652 Nguyễn Xuân Tùng TP. Việt Trì - Phú Thọ 13.50 Điều dưỡng
VUI.B.03168 Nguyễn Minh Hải Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ 13.50 Điều dưỡng
VUI.B.03589 Nguyễn Thu Trang Phù Ninh - Phú Thọ 13.50 Điều dưỡng
CEA.B.05462 Trần Thị Huyền Thanh Chương - Nghệ An 13.50 Điều dưỡng
CYI.B.03532 Lô Thị Thợi Na Rì - Bắc Cạn 13.50 Điều dưỡng
C01.B.00221 Trần Thị My Mê Linh - Hà nội (Hà tây cũ) 13.50 Điều dưỡng
C29.B.00574 Nguyễn Thị Ngọc Nam Đàn - Nghệ An 13.50 Điều dưỡng
CYZ.B.00541 Giàng A Cheo Mù Cang Chải - Yên Bái 13.50 Điều dưỡng
VUI.B.03185 Hán Thị Thu Hằng Tam Nông - Phú Thọ 13.00 Điều dưỡng
CDU.B.01503 Nguyễn Anh Đức Lập Thạch - Vĩnh Phúc 13.00 Điều dưỡng
CNP.B.00423 Nguyễn Thị Huệ Lương Sơn - Hoà Bình 13.00 Điều dưỡng
CYI.B.01760 Lù Thị Kim Mường Khương - Lào Cai 13.00 Điều dưỡng
C29.B.00495 Kha Thị Biên Kỳ Sơn - Nghệ An 13.00 Điều dưỡng
CYZ.B.01363 Đinh Thị Hà Chương Mỹ - Hà nội (Hà tây cũ) 13.00 Điều dưỡng
CYZ.B.00906 Lê Thị Duyên ứng Hoà - Hà nội (Hà tây cũ) 13.00 Điều dưỡng
TTB.B.02060 Lò Thị Thuỷ Bắc Yên - Sơn La 12.50 Điều dưỡng
TDV.B.10149 Nguyễn Thị Thảo Hương Sơn - Hà Tĩnh 12.50 Điều dưỡng
CDU.B.02329 Trần Thị Hồng Thắm Lâm Thao - Phú Thọ 12.50 Điều dưỡng
CDU.B.02466 Hán Thị Minh Trang Lâm Thao - Phú Thọ 12.50 Điều dưỡng
CDU.B.02490 Lâm Thị Kiều Trang Chiêm Hoá - Tuyên Quang 12.50 Điều dưỡng
CEA.B.05625 Lê Thị Nhân Yên Thành - Nghệ An 12.50 Điều dưỡng
CYZ.B.00973 Nguyễn Thị Dũng Cẩm Khê - Phú Thọ 12.50 Điều dưỡng
DTY.B.14814 Đoàn Văn Sáng Yên Bình - Yên Bái 12.00 Điều dưỡng
DTY.B.03034 Đinh Thuỳ Dương Thanh Thủy - Phú Thọ 12.00 Điều dưỡng
LNH.B.07177 Trịnh Thị Quỳnh Nga Chương Mỹ - Hà nội (Hà tây cũ) 12.00 Điều dưỡng
THV.B.02346 Trần Thị Phương Thảo Phù Ninh - Phú Thọ 12.00 Điều dưỡng
YHB.B.09315 Kiều Thị Phương Thảo Thạch Thất - Hà nội (Hà tây cũ) 12.00 Điều dưỡng
CDU.B.01681 Trần Thị Kim Hoà Thanh Ba - Phú Thọ 12.00 Điều dưỡng
CDU.B.02251 Triệu Thị Thu Sinh Lâm Thao - Phú Thọ 12.00 Điều dưỡng
CDU.B.02380 Bùi Thị Thuý Thanh Ba - Phú Thọ 12.00 Điều dưỡng
CEA.B.05639 Nguyễn Thị Nhung Thanh Chương - Nghệ An 12.00 Điều dưỡng
CYI.B.03963 Nguyễn Thu Trà Ngân Sơn - Bắc Cạn 12.00 Điều dưỡng
TTB.B.00207 Quàng Văn Chung Thuận Châu - Sơn La 11.50 Điều dưỡng
VUI.B.03665 Phan Thị Hồng Vân Cẩm Khê - Phú Thọ 11.50 Điều dưỡng
TDV.B.06454 Và Bá Mai Kỳ Sơn - Nghệ An 11.50 Điều dưỡng
YHB.B.00780 Bùi Thị ánh Giao Thủy - Nam Định 11.50 Điều dưỡng
YHB.B.04715 Vũ Văn Hùng Xuân Trường - Nam Định 11.50 Điều dưỡng
CDB.B.00032 Tẩn Lềnh Sỉ Sìn Hồ - Lai Châu 11.50 Điều dưỡng
CDU.B.01542 Đào Thị Hồng Hà Bình Xuyên - Vĩnh Phúc 11.50 Điều dưỡng
CEA.B.05897 Cử Bá Xìa Kỳ Sơn - Nghệ An 11.50 Điều dưỡng
CLC.B.00194 Lò Thị én Tân Uyên - Lai Châu 11.50 Điều dưỡng
CYZ.B.01387 Nguyễn Thị Hà Chương Mỹ - Hà nội (Hà tây cũ) 11.50 Điều dưỡng
DTY.B.15709 Lèng Xuân Thành Xín Mần - Hà Giang 11.00 Điều dưỡng
DTY.B.05745 Hoàng Thị Hiếu Lâm Bình - Tuyên Quang 11.00 Điều dưỡng
DKY.B.05217 Đinh Xuân Mạnh Phú Xuyên - Hà nội (Hà tây cũ) 11.00 Điều dưỡng
NNH.B.28196 Hoàng Thị Xuân Vị Xuyên - Hà Giang 11.00 Điều dưỡng
THV.B.02163 Đinh Văn Hương Yên Lập - Phú Thọ 11.00 Điều dưỡng
CDB.B.00023 Tẩn Tông Mìn Sìn Hồ - Lai Châu 11.00 Điều dưỡng
CDB.B.00024 Tẩn Xoang Mìn Sìn Hồ - Lai Châu 11.00 Điều dưỡng
CDU.B.01476 Bùi Đức Dũng Tam Nông - Phú Thọ 11.00 Điều dưỡng
CDU.B.02069 Đặng Thị Ngọc Tam Nông - Phú Thọ 11.00 Điều dưỡng
CNP.B.00511 Nguyễn Phương Thảo Cẩm Khê - Phú Thọ 11.00 Điều dưỡng
C62.B.00141 Lò Thị Hiêng Điện Biên Đông -  Điện Biên 11.00 Điều dưỡng
CYZ.B.03144 Lê Thị Mai Hương Hạ Hoà - Phú Thọ 11.00 Điều dưỡng
CYZ.B.05581 Nguyễn Thị Xuân Quỳnh Thành phố Yên Bái - Yên Bái 11.00 Điều dưỡng
CEA.B.05417 Lê Thị Hoa Nam Đàn - Nghệ An 16.50 Kỹ thuật Y học
CKA.B.00538 Nguyễn Văn Bình Yên Lạc - Vĩnh Phúc 16.50 Kỹ thuật Y học
CEA.B.05880 Nguyễn Thị Mai Uyên Thanh Chương - Nghệ An 16.00 Kỹ thuật Y học
CYE.B.01041 Dương Văn Hoan Nga Sơn - Thanh Hoá 16.00 Kỹ thuật Y học
CYZ.B.00976 Nguyễn Anh Dũng TP. Điện Biên Phủ -  Điện Biên 15.50 Kỹ thuật Y học
CYZ.B.00502 Phạm Quang Bình Hoa Lư - Ninh Bình 15.50 Kỹ thuật Y học
C62.B.00034 Lý A Chìa Mường Chà -  Điện Biên 15.00 Kỹ thuật Y học
CYE.B.00274 Cao Văn Công Nga Sơn - Thanh Hoá 14.50 Kỹ thuật Y học
CYZ.B.06184 Cao Văn Thiệu Ba Vì - Hà nội (Hà tây cũ) 14.50 Kỹ thuật Y học
YTB.B.05130 Nguyễn Thị Thanh Hưng Hà - Thái Bình 14.00 Kỹ thuật Y học
YHB.B.01349 Vàng Văn Cương Phong Thổ - Lai Châu 14.00 Kỹ thuật Y học
CYZ.B.07301 Nguyễn Xuân Trường Mê Linh - Hà nội (Hà tây cũ) 14.00 Kỹ thuật Y học
CEA.B.05593 Nguyễn Đình Nam Thanh Chương - Nghệ An 13.50 Kỹ thuật Y học
C62.B.00496 Thào Thị Vừ Tuần Giáo -  Điện Biên 13.50 Kỹ thuật Y học
CYZ.B.01678 Đinh Văn Hạnh Hải Hậu - Nam Định 13.50 Kỹ thuật Y học
SP2.B.00262 Nguyễn Thị Thu Hà Lập Thạch - Vĩnh Phúc 13.00 Kỹ thuật Y học
CEA.B.05560 Nguyễn Văn Lưu Yên Thành - Nghệ An 12.50 Kỹ thuật Y học
THV.B.02221 Trịnh Thị Thanh Mai Thanh Ba - Phú Thọ 12.00 Kỹ thuật Y học
YHB.B.10460 Bùi Văn Tiềm Lạc Sơn - Hoà Bình 12.00 Kỹ thuật Y học
CEA.B.05761 Nguyễn Duy Thảo Diễn Châu - Nghệ An 12.00 Kỹ thuật Y học
DTY.B.08853 Lục Thị Khuyên Vị Xuyên - Hà Giang 11.50 Kỹ thuật Y học
CEA.B.05823 Trần Thị Hoài Thương Nam Đàn - Nghệ An 11.50 Kỹ thuật Y học
CYI.B.02350 Hoàng Thị Mơ Mường Khương - Lào Cai 11.50 Kỹ thuật Y học
C09.B.00206 Ma Thị Hương Chiêm Hoá - Tuyên Quang 11.50 Kỹ thuật Y học
CYZ.B.07344 Lê Anh Tuấn Sa Pa - Lào Cai 11.50 Kỹ thuật Y học
DTY.B.10162 Chu Thị Loan Chi Lăng - Lạng Sơn 11.00 Kỹ thuật Y học
THV.B.02425 Hoàng Anh Tuấn Lâm Thao - Phú Thọ 11.00 Kỹ thuật Y học
TTB.B.00394 Lý A Duy Phong Thổ - Lai Châu 11.00 Kỹ thuật Y học
TTB.B.01450 Lò Thị Păn Thuận Châu - Sơn La 11.00 Kỹ thuật Y học
TTB.B.02351 Đinh Văn Tự Bắc Yên - Sơn La 11.00 Kỹ thuật Y học
CDU.B.02087 Trần Bảo Ngọc Ba Vì - Hà nội (Hà tây cũ) 11.00 Kỹ thuật Y học
CYI.B.02393 Bàn Thị Nai Vị Xuyên - Hà Giang 11.00 Kỹ thuật Y học
C29.B.00542 Lô Văn Kỳ Quế Phong - Nghệ An 11.00 Kỹ thuật Y học
CYZ.B.07285 Nguyễn Thành Trung Cẩm Khê - Phú Thọ 11.00 Kỹ thuật Y học
CYE.B.00478 Phạm Quang Dũng TP. Điện Biên Phủ -  Điện Biên 21.00 Xét nghiệm y học
CYI.B.02731 Tống Phương Nhung Sơn Dương - Tuyên Quang 19.00 Xét nghiệm y học
CYE.B.01032 Vũ Thị Hoa Tiền Hải - Thái Bình 18.50 Xét nghiệm y học
CEA.B.05778 Nguyễn Thị Thắng Nghĩa Đàn - Nghệ An 18.00 Xét nghiệm y học
VUI.B.03253 Nguyễn Thị Thu Huyền Tam Nông - Phú Thọ 15.50 Xét nghiệm y học
VUI.B.03394 Nguyễn Hoài Nam Lâm Thao - Phú Thọ 15.50 Xét nghiệm y học
CDB.B.00036 Đinh Thị Thanh Điện Biên -  Điện Biên 15.50 Xét nghiệm y học
CYI.B.03210 Lường Thị Tâm Than Uyên - Lai Châu 14.50 Xét nghiệm y học
CYZ.B.01486 Tống Thị Hà Yên Mô - Ninh Bình 14.50 Xét nghiệm y học
VUI.B.03287 Đặng Trung Hữu Cẩm Khê - Phú Thọ 14.00 Xét nghiệm y học
CLC.B.00172 Hà Thị Căn Tân Uyên - Lai Châu 14.00 Xét nghiệm y học
THV.B.01935 Nguyễn Thị Kim Anh Thanh Ba - Phú Thọ 13.50 Xét nghiệm y học
YHB.B.09090 Đinh Ngọc Thanh Yên Lập - Phú Thọ 13.50 Xét nghiệm y học
D20.B.01179 Bùi Văn Vịnh Lạc Sơn - Hoà Bình 13.50 Xét nghiệm y học
CDU.B.01485 Phạm Văn Dứa Văn Bàn - Lào Cai 13.00 Xét nghiệm y học
CKA.B.00556 Trần Thị Thu Thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc 13.00 Xét nghiệm y học
CM1.B.00466 Nguyễn Văn Trinh Bảo Thắng - Lào Cai 13.00 Xét nghiệm y học
CYI.B.01062 Vi Thị Hiển Lộc Bình - Lạng Sơn 13.00 Xét nghiệm y học
CYI.B.02999 Triệu Thị Phượng Bắc Sơn - Lạng Sơn 13.00 Xét nghiệm y học
CYI.B.04170 Nguyễn Thị Thu Uyên Yên Sơn - Tuyên Quang 13.00 Xét nghiệm y học
THV.B.02105 Hà Thị Thu Hoài Tân Sơn - Phú Thọ 12.50 Xét nghiệm y học
VUI.B.03467 Đỗ Hồng Quyền Thanh Sơn - Phú Thọ 12.50 Xét nghiệm y học
C21.B.01292 Nguyễn Đinh Đạt Nam Sách - Hải Dương 12.50 Xét nghiệm y học
CYI.B.01307 Hoàng Thị Hồng Văn Quan - Lạng Sơn 12.50 Xét nghiệm y học
CYI.B.04007 Lò Thị Trực Than Uyên - Lai Châu 12.50 Xét nghiệm y học
C62.B.00461 Lò Thị Tuyến Tuần Giáo -  Điện Biên 12.50 Xét nghiệm y học
CYZ.B.05705 Trương Danh Tài Ba Vì - Hà nội (Hà tây cũ) 12.50 Xét nghiệm y học
HDT.B.01119 Lê Thị Mai Linh Thọ Xuân - Thanh Hoá 12.00 Xét nghiệm y học
NNH.B.14725 Nguyễn Thị Khánh Ly TP. Điện Biên Phủ -  Điện Biên 12.00 Xét nghiệm y học
C14.B.01910 Quàng Văn Tư Sông Mã - Sơn La 12.00 Xét nghiệm y học
C14.B.01397 Sùng A Hồ Thuận Châu - Sơn La 12.00 Xét nghiệm y học
CDB.B.00002 Tẩn A Chản Sìn Hồ - Lai Châu 12.00 Xét nghiệm y học
CDU.B.02268 Lý Thị Tây Văn Yên - Yên Bái 12.00 Xét nghiệm y học
CEA.B.05566 Nguyễn Thị Mai Tân Kỳ - Nghệ An 12.00 Xét nghiệm y học
CLC.B.00202 Lù Văn Hiểu Than Uyên - Lai Châu 12.00 Xét nghiệm y học
DTY.B.11432 Quan Thị Mơ Lâm Bình - Tuyên Quang 11.50 Xét nghiệm y học
THV.B.02187 Nguyễn Thị Diễm Lệ Thanh Thủy - Phú Thọ 11.50 Xét nghiệm y học
TTB.B.02438 Đinh Thị Vui Mộc Châu - Sơn La 11.50 Xét nghiệm y học
C14.B.01579 Nguyễn Thị Ngát Mai Sơn - Sơn La 11.50 Xét nghiệm y học
CYI.B.01381 Đàm Thị Huệ Bạch Thông - Bắc Cạn 11.50 Xét nghiệm y học
DTS.B.16073 Ma Thị Thảo Lâm Bình - Tuyên Quang 11.00 Xét nghiệm y học
DTY.B.20992 Nguyễn Thị Vườn Lâm Bình - Tuyên Quang 11.00 Xét nghiệm y học
THV.B.02019 Nguyễn Tiến Đạt Thanh Sơn - Phú Thọ 11.00 Xét nghiệm y học
TTB.B.00996 Lầu Thị Lan Thuận Châu - Sơn La 11.00 Xét nghiệm y học
VUI.B.03635 Hoàng Thị Tuyên TP. Việt Trì - Phú Thọ 11.00 Xét nghiệm y học
C14.B.01876 Nguyễn Thị Trang Mai Sơn - Sơn La 11.00 Xét nghiệm y học
CDU.B.02293 Nguyễn Thị Thảo Thanh Sơn - Phú Thọ 11.00 Xét nghiệm y học
CDU.B.01847 Vũ Thị Khánh Cẩm Khê - Phú Thọ 11.00 Xét nghiệm y học
CEA.B.05303 Hờ Y Dở Kỳ Sơn - Nghệ An 11.00 Xét nghiệm y học
CYI.B.04062 Lường Thị Tuyến Lộc Bình - Lạng Sơn 11.00 Xét nghiệm y học

TIN NỔI BẬT
Kết quả thi tốt nghiệp Y sỹ 53A-G KẾ HOẠCH CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2013 Thông Báo nhập học Lớp Y sỹ Đa khoa tại cơ sở 1. THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2013 THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2013 HIẾN MÁU NHÂN ĐẠO – MỘT NGHĨA CỬ CAO ĐẸP CỦA HSSV TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ PHÚ THỌ TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ PHÚ THỌ MỞ ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO SỐ 2 TẠI THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ Thông Báo nhập học Lớp Y sỹ Đa khoa nhập học và học tại cơ sở 2. Tại trung tâm GDTX tỉnh Phú Thọ Lễ phát bằng Tốt nghiệp học sinh trung cấp khóa học 2010-2012 Kết quả tốt nghiệp tháng 10 năm 2012 Thông báo tuyển sinh Cao đẳng hệ chính quy áp dụng cho các đối tượng thuộc khu vực Tây bắc, Tây nguyên và tây nam bộ Kết quả thi tốt nghiệp tháng 9 năm 2012 Danh sách trúng tuyển NV2 - 2012 (đợt 4) THÔNG BÁO TUYỂN SINH LỚP Y SỸ ĐA KHOA CHUYỂN ĐỔI TỪ ĐIỀU DƯỠNG, DƯỢC SỸ NĂM 2012 Danh sách trúng tuyển NV2 - năm 2012 (lần 3) Danh sách trúng tuyển nguyện vọng 2 - năm 2012 Danh sách trúng tuyển nguyện vọng 1 - năm 2012 THÔNG BÁO NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN NV2 NĂM 2012 THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1 NĂM 2012 THÔNG TIN TUYỂN SINH TCCN NĂM 2012 THÔNG BÁO VỀ VIỆC TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2012 Tốt nghiệp CĐ HA2-XN2- Đ.D 4-LT1 Kết quả thi tốt nghiệp tháng 5 năm 2012 Điểm thi môn Pháp Luật của lớp 53V9-V12 (tiếp) Điểm thi môn Pháp Luật của lớp 53V9-V12 Điểm thi môn Giải Phẫu Sinh Lý của lớp 53V9-V12(P4) Điểm thi môn Giải Phẫu Sinh Lý của lớp 53V9-V12(P3) Điểm thi môn Giải Phẫu Sinh Lý của lớp 53V9-V12(P2) Điểm thi môn Giải Phẫu Sinh Lý của lớp 53V9-V12 Điểm thi môn VSPB của lớp 53V1-V4 (P4)
Quảng cáo