Chủ nhật, Ngày 26/05/2013 - 04:41:PM-
GIỚI THIỆU
- TỔ CHỨC
- TIN TỨC
- TUYỂN SINH
- ĐÀO TẠO
- NCKH
- ĐB CHẤT LƯỢNG
- VĂN BẢN
- THƯ VIỆN
TUYỂN SINHDanh sách trúng tuyển nguyện vọng 1 - năm 2012
Tải về danh sách chi tiết: Tại đây
Tải về mẫu giấy báo nhập học: Tại đây
SBD Họ tên Hộ khẩu ĐTC Ngành CHH.A.02955 Ngô Thị Mỹ Phương Kiến Thụy - Hải Phòng 20.50 Dược CEA.A.01318 Cao Thị Hiền Diễn Châu - Nghệ An 20.00 Dược CCX.A.00856 Bùi Thị Thùy Linh Đông Triều - Quảng Ninh 19.00 Dược CCK.A.09766 Nguyễn Văn Thành Chương Mỹ - Hà nội (Hà tây cũ) 19.00 Dược CCX.A.01112 Hoàng Thị Thủy Phương Thị xã Uông Bí - Quảng Ninh 17.50 Dược CCK.A.03838 Lê Thị Hoan Yên Sơn - Tuyên Quang 17.50 Dược CCE.A.00186 Trần Thị Hoa Tân Yên - Bắc Giang 17.00 Dược CCE.A.00186 Trần Thị Hoa Tân Yên - Bắc Giang 17.00 Dược CKA.A.00503 Nguyễn Thị Hải Yến Yên Lạc - Vĩnh Phúc 16.50 Dược CND.A.00807 Trịnh Thu Hương Bình Lục - Hà Nam 16.50 Dược CDU.A.00711 Nguyễn Thị Thanh Nga Hạ Hoà - Phú Thọ 16.00 Dược CDU.A.00154 Nguyễn Việt Dũng Th. phố Tuyên Quang - Tuyên Quang 15.00 Dược CEA.A.03449 Hoàng Thị Tú Quyên Thanh Chương - Nghệ An 15.00 Dược CHH.A.03396 Nguyễn Thị Thành Hưng Hà - Thái Bình 14.00 Dược CEA.A.01499 Hoàng Thị Hoài Quỳnh Lưu - Nghệ An 13.50 Dược CEA.A.04660 Phan Thị Trang Thanh Chương - Nghệ An 13.50 Dược CND.A.01743 Hoàng Quang Trường Hải Hậu - Nam Định 13.50 Dược CKD.A.04963 Lê Thị Hưng Thiệu Hoá - Thanh Hoá 13.00 Dược DTY.A.05648 Mã Đình Hoà Quảng Uyên - Cao Bằng 12.00 Dược C05.A.00187 Giàng Thị Lan Quản Bạ - Hà Giang 12.00 Dược CEA.A.01310 Phạm Thị Hiền Thanh Chương - Nghệ An 12.00 Dược CM1.A.00318 Đỗ Thị Xiêm ứng Hoà - Hà nội (Hà tây cũ) 12.00 Dược C62.A.00120 Giàng A Sử Tủa Chùa - Điện Biên 12.00 Dược DTN.A.01710 Nông Thị Kim Cúc Trà Lĩnh - Cao Bằng 11.00 Dược HDT.A.00222 Lê Thị Châu Lang Chánh - Thanh Hoá 11.00 Dược SPH.A.00143 Nguyễn Thị Loan Ba Vì - Hà nội (Hà tây cũ) 11.00 Dược SP2.A.00656 Nguyễn Thị Hảo Bình Xuyên - Vĩnh Phúc 11.00 Dược TDV.A.08686 Vừ Y No Kỳ Sơn - Nghệ An 11.00 Dược CEA.A.04670 Nguyễn Thị Trang Thanh Chương - Nghệ An 11.00 Dược DTY.A.16088 Nông Thị Thủy Tiên Vị Xuyên - Hà Giang 10.50 Dược DTY.A.11347 Nông Thị Nguyệt Chợ Đồn - Bắc Cạn 10.50 Dược DKH.A.00348 Hoàng Thị Thanh Diền Văn Yên - Yên Bái 10.50 Dược LNH.A.00012 Nguyễn Thị Lan Anh Lương Sơn - Hoà Bình 10.50 Dược THV.A.01393 Ngô Văn Sơn Thanh Sơn - Phú Thọ 10.50 Dược CEA.A.04440 Phan Thị Thương Thanh Chương - Nghệ An 10.50 Dược DTY.A.16735 Nguyễn Thị Thu Trang Văn Yên - Yên Bái 10.00 Dược CEA.A.03535 Phan Thị Quỳnh Thanh Chương - Nghệ An 10.00 Dược CCK.A.05143 Nguyễn Thị Hương Quỳnh Phụ - Thái Bình 10.00 Dược CEA.B.05741 Lê Văn Tân Tân Kỳ - Nghệ An 17.50 Vật lý trị liệu- PHCN CEA.B.05866 Trần Văn Tuấn Tân Kỳ - Nghệ An 15.00 Vật lý trị liệu- PHCN CYI.B.00887 Dương Văn Hảo Bạch Thông - Bắc Cạn 14.00 Vật lý trị liệu- PHCN CYZ.B.01017 Trần Văn Dương Th. phố Tuyên Quang - Tuyên Quang 12.50 Vật lý trị liệu- PHCN CEA.B.05850 Đặng Thị Minh Trang Đô Lương - Nghệ An 12.00 Vật lý trị liệu- PHCN NNH.B.26616 Trịnh Thị Tuyết Thọ Xuân - Thanh Hoá 11.00 Vật lý trị liệu- PHCN CYI.B.02791 Hoàng Thị Nương Bạch Thông - Bắc Cạn 11.00 Vật lý trị liệu- PHCN CDU.B.02063 Chu Thị Ngân Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc 21.50 Điều dưỡng CEA.B.05630 Nguyễn Thị Nhung Nam Đàn - Nghệ An 18.50 Điều dưỡng CKA.B.00542 Trương Thị Hạnh Tam Dương - Vĩnh Phúc 17.50 Điều dưỡng C29.B.00587 Nguyễn Thị Quyên Nghi Lộc - Nghệ An 17.50 Điều dưỡng NNH.B.31601 Hứa Thị Quỳnh Nga Thanh Chương - Nghệ An 17.00 Điều dưỡng CEA.B.05661 Phan Thị Phúc Anh Sơn - Nghệ An 17.00 Điều dưỡng CEA.B.05756 Trần Thị Thảo Tân Kỳ - Nghệ An 17.00 Điều dưỡng SP2.B.00362 Nguyễn Thu Hằng Lập Thạch - Vĩnh Phúc 16.00 Điều dưỡng SP2.B.00649 Hà Thị Lan Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phúc 15.50 Điều dưỡng CDU.B.02192 Trịnh Thị Phương Phù Ninh - Phú Thọ 15.50 Điều dưỡng CEA.B.05586 Phạm Thị Trà My Hưng Nguyên - Nghệ An 15.50 Điều dưỡng C29.B.00525 Nguyễn Thị Hiền Nghi Lộc - Nghệ An 15.50 Điều dưỡng CYZ.B.00381 Trần Thị Ngọc ánh Gia Lâm - Hà nội 15.50 Điều dưỡng THV.B.01948 Nguyễn Công Anh Hạ Hoà - Phú Thọ 14.50 Điều dưỡng VUI.B.03081 Nguyễn Thị Thùy Dung Phù Ninh - Phú Thọ 14.50 Điều dưỡng CDU.B.02385 Đỗ Thị Hồng Thuý Phù Ninh - Phú Thọ 14.50 Điều dưỡng CEA.B.05563 Lê Thị Lý Thị Xã Thái Hòa - Nghệ An 14.50 Điều dưỡng CYE.B.01534 Nguyễn Thị Lan Quỳnh Phụ - Thái Bình 14.50 Điều dưỡng CYZ.B.04015 Nguyễn Thị Thanh Ly Ba Vì - Hà nội (Hà tây cũ) 14.50 Điều dưỡng CYZ.B.06352 Nguyễn Thị Thu Mường ảng - Điện Biên 14.50 Điều dưỡng CYZ.B.01760 Nguyễn Thị Thúy Hằng Ba Vì - Hà nội (Hà tây cũ) 14.50 Điều dưỡng THV.B.01979 Lê Thành Công TP. Việt Trì - Phú Thọ 14.00 Điều dưỡng CEA.B.05295 Hạ Bá Chùa Kỳ Sơn - Nghệ An 14.00 Điều dưỡng CYI.B.01283 Đậu Thị Huyền Hòa Can Lộc - Hà Tĩnh 14.00 Điều dưỡng CYZ.B.03096 Nguyễn Thị Hương Mê Linh - Hà nội (Hà tây cũ) 14.00 Điều dưỡng VUI.B.03652 Nguyễn Xuân Tùng TP. Việt Trì - Phú Thọ 13.50 Điều dưỡng VUI.B.03168 Nguyễn Minh Hải Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ 13.50 Điều dưỡng VUI.B.03589 Nguyễn Thu Trang Phù Ninh - Phú Thọ 13.50 Điều dưỡng CEA.B.05462 Trần Thị Huyền Thanh Chương - Nghệ An 13.50 Điều dưỡng CYI.B.03532 Lô Thị Thợi Na Rì - Bắc Cạn 13.50 Điều dưỡng C01.B.00221 Trần Thị My Mê Linh - Hà nội (Hà tây cũ) 13.50 Điều dưỡng C29.B.00574 Nguyễn Thị Ngọc Nam Đàn - Nghệ An 13.50 Điều dưỡng CYZ.B.00541 Giàng A Cheo Mù Cang Chải - Yên Bái 13.50 Điều dưỡng VUI.B.03185 Hán Thị Thu Hằng Tam Nông - Phú Thọ 13.00 Điều dưỡng CDU.B.01503 Nguyễn Anh Đức Lập Thạch - Vĩnh Phúc 13.00 Điều dưỡng CNP.B.00423 Nguyễn Thị Huệ Lương Sơn - Hoà Bình 13.00 Điều dưỡng CYI.B.01760 Lù Thị Kim Mường Khương - Lào Cai 13.00 Điều dưỡng C29.B.00495 Kha Thị Biên Kỳ Sơn - Nghệ An 13.00 Điều dưỡng CYZ.B.01363 Đinh Thị Hà Chương Mỹ - Hà nội (Hà tây cũ) 13.00 Điều dưỡng CYZ.B.00906 Lê Thị Duyên ứng Hoà - Hà nội (Hà tây cũ) 13.00 Điều dưỡng TTB.B.02060 Lò Thị Thuỷ Bắc Yên - Sơn La 12.50 Điều dưỡng TDV.B.10149 Nguyễn Thị Thảo Hương Sơn - Hà Tĩnh 12.50 Điều dưỡng CDU.B.02329 Trần Thị Hồng Thắm Lâm Thao - Phú Thọ 12.50 Điều dưỡng CDU.B.02466 Hán Thị Minh Trang Lâm Thao - Phú Thọ 12.50 Điều dưỡng CDU.B.02490 Lâm Thị Kiều Trang Chiêm Hoá - Tuyên Quang 12.50 Điều dưỡng CEA.B.05625 Lê Thị Nhân Yên Thành - Nghệ An 12.50 Điều dưỡng CYZ.B.00973 Nguyễn Thị Dũng Cẩm Khê - Phú Thọ 12.50 Điều dưỡng DTY.B.14814 Đoàn Văn Sáng Yên Bình - Yên Bái 12.00 Điều dưỡng DTY.B.03034 Đinh Thuỳ Dương Thanh Thủy - Phú Thọ 12.00 Điều dưỡng LNH.B.07177 Trịnh Thị Quỳnh Nga Chương Mỹ - Hà nội (Hà tây cũ) 12.00 Điều dưỡng THV.B.02346 Trần Thị Phương Thảo Phù Ninh - Phú Thọ 12.00 Điều dưỡng YHB.B.09315 Kiều Thị Phương Thảo Thạch Thất - Hà nội (Hà tây cũ) 12.00 Điều dưỡng CDU.B.01681 Trần Thị Kim Hoà Thanh Ba - Phú Thọ 12.00 Điều dưỡng CDU.B.02251 Triệu Thị Thu Sinh Lâm Thao - Phú Thọ 12.00 Điều dưỡng CDU.B.02380 Bùi Thị Thuý Thanh Ba - Phú Thọ 12.00 Điều dưỡng CEA.B.05639 Nguyễn Thị Nhung Thanh Chương - Nghệ An 12.00 Điều dưỡng CYI.B.03963 Nguyễn Thu Trà Ngân Sơn - Bắc Cạn 12.00 Điều dưỡng TTB.B.00207 Quàng Văn Chung Thuận Châu - Sơn La 11.50 Điều dưỡng VUI.B.03665 Phan Thị Hồng Vân Cẩm Khê - Phú Thọ 11.50 Điều dưỡng TDV.B.06454 Và Bá Mai Kỳ Sơn - Nghệ An 11.50 Điều dưỡng YHB.B.00780 Bùi Thị ánh Giao Thủy - Nam Định 11.50 Điều dưỡng YHB.B.04715 Vũ Văn Hùng Xuân Trường - Nam Định 11.50 Điều dưỡng CDB.B.00032 Tẩn Lềnh Sỉ Sìn Hồ - Lai Châu 11.50 Điều dưỡng CDU.B.01542 Đào Thị Hồng Hà Bình Xuyên - Vĩnh Phúc 11.50 Điều dưỡng CEA.B.05897 Cử Bá Xìa Kỳ Sơn - Nghệ An 11.50 Điều dưỡng CLC.B.00194 Lò Thị én Tân Uyên - Lai Châu 11.50 Điều dưỡng CYZ.B.01387 Nguyễn Thị Hà Chương Mỹ - Hà nội (Hà tây cũ) 11.50 Điều dưỡng DTY.B.15709 Lèng Xuân Thành Xín Mần - Hà Giang 11.00 Điều dưỡng DTY.B.05745 Hoàng Thị Hiếu Lâm Bình - Tuyên Quang 11.00 Điều dưỡng DKY.B.05217 Đinh Xuân Mạnh Phú Xuyên - Hà nội (Hà tây cũ) 11.00 Điều dưỡng NNH.B.28196 Hoàng Thị Xuân Vị Xuyên - Hà Giang 11.00 Điều dưỡng THV.B.02163 Đinh Văn Hương Yên Lập - Phú Thọ 11.00 Điều dưỡng CDB.B.00023 Tẩn Tông Mìn Sìn Hồ - Lai Châu 11.00 Điều dưỡng CDB.B.00024 Tẩn Xoang Mìn Sìn Hồ - Lai Châu 11.00 Điều dưỡng CDU.B.01476 Bùi Đức Dũng Tam Nông - Phú Thọ 11.00 Điều dưỡng CDU.B.02069 Đặng Thị Ngọc Tam Nông - Phú Thọ 11.00 Điều dưỡng CNP.B.00511 Nguyễn Phương Thảo Cẩm Khê - Phú Thọ 11.00 Điều dưỡng C62.B.00141 Lò Thị Hiêng Điện Biên Đông - Điện Biên 11.00 Điều dưỡng CYZ.B.03144 Lê Thị Mai Hương Hạ Hoà - Phú Thọ 11.00 Điều dưỡng CYZ.B.05581 Nguyễn Thị Xuân Quỳnh Thành phố Yên Bái - Yên Bái 11.00 Điều dưỡng CEA.B.05417 Lê Thị Hoa Nam Đàn - Nghệ An 16.50 Kỹ thuật Y học CKA.B.00538 Nguyễn Văn Bình Yên Lạc - Vĩnh Phúc 16.50 Kỹ thuật Y học CEA.B.05880 Nguyễn Thị Mai Uyên Thanh Chương - Nghệ An 16.00 Kỹ thuật Y học CYE.B.01041 Dương Văn Hoan Nga Sơn - Thanh Hoá 16.00 Kỹ thuật Y học CYZ.B.00976 Nguyễn Anh Dũng TP. Điện Biên Phủ - Điện Biên 15.50 Kỹ thuật Y học CYZ.B.00502 Phạm Quang Bình Hoa Lư - Ninh Bình 15.50 Kỹ thuật Y học C62.B.00034 Lý A Chìa Mường Chà - Điện Biên 15.00 Kỹ thuật Y học CYE.B.00274 Cao Văn Công Nga Sơn - Thanh Hoá 14.50 Kỹ thuật Y học CYZ.B.06184 Cao Văn Thiệu Ba Vì - Hà nội (Hà tây cũ) 14.50 Kỹ thuật Y học YTB.B.05130 Nguyễn Thị Thanh Hưng Hà - Thái Bình 14.00 Kỹ thuật Y học YHB.B.01349 Vàng Văn Cương Phong Thổ - Lai Châu 14.00 Kỹ thuật Y học CYZ.B.07301 Nguyễn Xuân Trường Mê Linh - Hà nội (Hà tây cũ) 14.00 Kỹ thuật Y học CEA.B.05593 Nguyễn Đình Nam Thanh Chương - Nghệ An 13.50 Kỹ thuật Y học C62.B.00496 Thào Thị Vừ Tuần Giáo - Điện Biên 13.50 Kỹ thuật Y học CYZ.B.01678 Đinh Văn Hạnh Hải Hậu - Nam Định 13.50 Kỹ thuật Y học SP2.B.00262 Nguyễn Thị Thu Hà Lập Thạch - Vĩnh Phúc 13.00 Kỹ thuật Y học CEA.B.05560 Nguyễn Văn Lưu Yên Thành - Nghệ An 12.50 Kỹ thuật Y học THV.B.02221 Trịnh Thị Thanh Mai Thanh Ba - Phú Thọ 12.00 Kỹ thuật Y học YHB.B.10460 Bùi Văn Tiềm Lạc Sơn - Hoà Bình 12.00 Kỹ thuật Y học CEA.B.05761 Nguyễn Duy Thảo Diễn Châu - Nghệ An 12.00 Kỹ thuật Y học DTY.B.08853 Lục Thị Khuyên Vị Xuyên - Hà Giang 11.50 Kỹ thuật Y học CEA.B.05823 Trần Thị Hoài Thương Nam Đàn - Nghệ An 11.50 Kỹ thuật Y học CYI.B.02350 Hoàng Thị Mơ Mường Khương - Lào Cai 11.50 Kỹ thuật Y học C09.B.00206 Ma Thị Hương Chiêm Hoá - Tuyên Quang 11.50 Kỹ thuật Y học CYZ.B.07344 Lê Anh Tuấn Sa Pa - Lào Cai 11.50 Kỹ thuật Y học DTY.B.10162 Chu Thị Loan Chi Lăng - Lạng Sơn 11.00 Kỹ thuật Y học THV.B.02425 Hoàng Anh Tuấn Lâm Thao - Phú Thọ 11.00 Kỹ thuật Y học TTB.B.00394 Lý A Duy Phong Thổ - Lai Châu 11.00 Kỹ thuật Y học TTB.B.01450 Lò Thị Păn Thuận Châu - Sơn La 11.00 Kỹ thuật Y học TTB.B.02351 Đinh Văn Tự Bắc Yên - Sơn La 11.00 Kỹ thuật Y học CDU.B.02087 Trần Bảo Ngọc Ba Vì - Hà nội (Hà tây cũ) 11.00 Kỹ thuật Y học CYI.B.02393 Bàn Thị Nai Vị Xuyên - Hà Giang 11.00 Kỹ thuật Y học C29.B.00542 Lô Văn Kỳ Quế Phong - Nghệ An 11.00 Kỹ thuật Y học CYZ.B.07285 Nguyễn Thành Trung Cẩm Khê - Phú Thọ 11.00 Kỹ thuật Y học CYE.B.00478 Phạm Quang Dũng TP. Điện Biên Phủ - Điện Biên 21.00 Xét nghiệm y học CYI.B.02731 Tống Phương Nhung Sơn Dương - Tuyên Quang 19.00 Xét nghiệm y học CYE.B.01032 Vũ Thị Hoa Tiền Hải - Thái Bình 18.50 Xét nghiệm y học CEA.B.05778 Nguyễn Thị Thắng Nghĩa Đàn - Nghệ An 18.00 Xét nghiệm y học VUI.B.03253 Nguyễn Thị Thu Huyền Tam Nông - Phú Thọ 15.50 Xét nghiệm y học VUI.B.03394 Nguyễn Hoài Nam Lâm Thao - Phú Thọ 15.50 Xét nghiệm y học CDB.B.00036 Đinh Thị Thanh Điện Biên - Điện Biên 15.50 Xét nghiệm y học CYI.B.03210 Lường Thị Tâm Than Uyên - Lai Châu 14.50 Xét nghiệm y học CYZ.B.01486 Tống Thị Hà Yên Mô - Ninh Bình 14.50 Xét nghiệm y học VUI.B.03287 Đặng Trung Hữu Cẩm Khê - Phú Thọ 14.00 Xét nghiệm y học CLC.B.00172 Hà Thị Căn Tân Uyên - Lai Châu 14.00 Xét nghiệm y học THV.B.01935 Nguyễn Thị Kim Anh Thanh Ba - Phú Thọ 13.50 Xét nghiệm y học YHB.B.09090 Đinh Ngọc Thanh Yên Lập - Phú Thọ 13.50 Xét nghiệm y học D20.B.01179 Bùi Văn Vịnh Lạc Sơn - Hoà Bình 13.50 Xét nghiệm y học CDU.B.01485 Phạm Văn Dứa Văn Bàn - Lào Cai 13.00 Xét nghiệm y học CKA.B.00556 Trần Thị Thu Thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc 13.00 Xét nghiệm y học CM1.B.00466 Nguyễn Văn Trinh Bảo Thắng - Lào Cai 13.00 Xét nghiệm y học CYI.B.01062 Vi Thị Hiển Lộc Bình - Lạng Sơn 13.00 Xét nghiệm y học CYI.B.02999 Triệu Thị Phượng Bắc Sơn - Lạng Sơn 13.00 Xét nghiệm y học CYI.B.04170 Nguyễn Thị Thu Uyên Yên Sơn - Tuyên Quang 13.00 Xét nghiệm y học THV.B.02105 Hà Thị Thu Hoài Tân Sơn - Phú Thọ 12.50 Xét nghiệm y học VUI.B.03467 Đỗ Hồng Quyền Thanh Sơn - Phú Thọ 12.50 Xét nghiệm y học C21.B.01292 Nguyễn Đinh Đạt Nam Sách - Hải Dương 12.50 Xét nghiệm y học CYI.B.01307 Hoàng Thị Hồng Văn Quan - Lạng Sơn 12.50 Xét nghiệm y học CYI.B.04007 Lò Thị Trực Than Uyên - Lai Châu 12.50 Xét nghiệm y học C62.B.00461 Lò Thị Tuyến Tuần Giáo - Điện Biên 12.50 Xét nghiệm y học CYZ.B.05705 Trương Danh Tài Ba Vì - Hà nội (Hà tây cũ) 12.50 Xét nghiệm y học HDT.B.01119 Lê Thị Mai Linh Thọ Xuân - Thanh Hoá 12.00 Xét nghiệm y học NNH.B.14725 Nguyễn Thị Khánh Ly TP. Điện Biên Phủ - Điện Biên 12.00 Xét nghiệm y học C14.B.01910 Quàng Văn Tư Sông Mã - Sơn La 12.00 Xét nghiệm y học C14.B.01397 Sùng A Hồ Thuận Châu - Sơn La 12.00 Xét nghiệm y học CDB.B.00002 Tẩn A Chản Sìn Hồ - Lai Châu 12.00 Xét nghiệm y học CDU.B.02268 Lý Thị Tây Văn Yên - Yên Bái 12.00 Xét nghiệm y học CEA.B.05566 Nguyễn Thị Mai Tân Kỳ - Nghệ An 12.00 Xét nghiệm y học CLC.B.00202 Lù Văn Hiểu Than Uyên - Lai Châu 12.00 Xét nghiệm y học DTY.B.11432 Quan Thị Mơ Lâm Bình - Tuyên Quang 11.50 Xét nghiệm y học THV.B.02187 Nguyễn Thị Diễm Lệ Thanh Thủy - Phú Thọ 11.50 Xét nghiệm y học TTB.B.02438 Đinh Thị Vui Mộc Châu - Sơn La 11.50 Xét nghiệm y học C14.B.01579 Nguyễn Thị Ngát Mai Sơn - Sơn La 11.50 Xét nghiệm y học CYI.B.01381 Đàm Thị Huệ Bạch Thông - Bắc Cạn 11.50 Xét nghiệm y học DTS.B.16073 Ma Thị Thảo Lâm Bình - Tuyên Quang 11.00 Xét nghiệm y học DTY.B.20992 Nguyễn Thị Vườn Lâm Bình - Tuyên Quang 11.00 Xét nghiệm y học THV.B.02019 Nguyễn Tiến Đạt Thanh Sơn - Phú Thọ 11.00 Xét nghiệm y học TTB.B.00996 Lầu Thị Lan Thuận Châu - Sơn La 11.00 Xét nghiệm y học VUI.B.03635 Hoàng Thị Tuyên TP. Việt Trì - Phú Thọ 11.00 Xét nghiệm y học C14.B.01876 Nguyễn Thị Trang Mai Sơn - Sơn La 11.00 Xét nghiệm y học CDU.B.02293 Nguyễn Thị Thảo Thanh Sơn - Phú Thọ 11.00 Xét nghiệm y học CDU.B.01847 Vũ Thị Khánh Cẩm Khê - Phú Thọ 11.00 Xét nghiệm y học CEA.B.05303 Hờ Y Dở Kỳ Sơn - Nghệ An 11.00 Xét nghiệm y học CYI.B.04062 Lường Thị Tuyến Lộc Bình - Lạng Sơn 11.00 Xét nghiệm y học
Tin tức khác :
THÔNG BÁO NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN NV2 NĂM 2012 (11/08/2012)
THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1 NĂM 2012 (11/08/2012)
THÔNG TIN TUYỂN SINH TCCN NĂM 2012 (11/08/2012)
- - Thông Báo nhập học Lớp Y sỹ Đa khoa nhập học và học tại cơ sở 2. Tại trung tâm GDTX tỉnh Phú Thọ (08/01/2013)
- - Thông báo tuyển sinh Cao đẳng hệ chính quy áp dụng cho các đối tượng thuộc khu vực Tây bắc, Tây nguyên và tây nam bộ (26/10/2012)
- - Danh sách trúng tuyển NV2 - 2012 (đợt 4) (24/09/2012)
- - THÔNG BÁO TUYỂN SINH LỚP Y SỸ ĐA KHOA CHUYỂN ĐỔI TỪ ĐIỀU DƯỠNG, DƯỢC SỸ NĂM 2012 (20/09/2012)
- - Danh sách trúng tuyển NV2 - năm 2012 (lần 3) (14/09/2012)
- - Danh sách trúng tuyển nguyện vọng 2 - năm 2012 (09/09/2012)
- - Danh sách trúng tuyển nguyện vọng 1 - năm 2012 (27/08/2012)
Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ
Số lượt truy cập: 2473855
Phường Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ- Tỉnh Phú Thọ
Điện thoại: 02103.820.037
- TỔ CHỨC










